Hiển thị các bài đăng có nhãn CALGAZ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn CALGAZ. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 27 tháng 7, 2015

Máy đo khí độc, máy đo khí VOC, máy đo đa khí, máy đo đơn khí

máy đo khí voc MiniRae Lite
Máy đo khí VOCs MiniRae Lite
Giới thiệu chung
  • Đo, kiểm tra các loại khí độc hại, đo nồng độ ô xy, đo các hợp chất hữu cơ VOC đang dần trở thành một nhu cầu không thể thiếu với công việc ngày nay. Các loại khí độc, khí dễ cháy, các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong môi trường là tác nhân chính gây nên các nguy hiểm cho con người trong thời gian qua. Việc con người đang sống trong những môi trường không an toàn, và có thể lao động, làm việc trong một khu vực mà nồng độ các chất độc hại cao quá mức cho phép cũng như tồn tại nguy cơ cháy nổ cao, như trong các hố ga, cống rãnh, nơi có không gian hạn chế, các khu vực sản xuất hóa chất…. cũng là những vấn đề đáng ngại đối với chúng ta
  • Để có thể sớm phát hiện ra những nguy cơ nguy hiểm đến từ sự rò rỉ phát tán các chất độc hại, cũng như các chất dễ gây cháy nổ, chúng ta cần phải có những loại máy đo khí độc với cảm biến sử dụng công nghệ tiên tiến đạt độ chính xác cao, đo xác định nồng độ của các chất khí độc có trong môi trường, từ đó đưa ra các quyết định hợp lý mang tính an toàn cao, hạn chế được những rủi ro đáng tiếc. Nếu như phòng tránh được mà chúng ta không phòng tránh, đó chính là lỗi của chúng ta.
  • Nhằm mang tới cho các bạn một giải pháp lý tưởng để thực hiện công việc trên, SHOPDOKHI.COM đã tiến hành cung cấp nhiều loại máy dò khí độc, máy đo phát hiện khí độc có chất lượng, hiệu quả đến từ những nhà sản xuất hàng đầu trên thế giới. Dưới đây là một số mẫu máy phát hiện khí độc, máy đo nồng độ khí độc thông dụng mà chúng tôi gửi tới quý vị và các bạn để chúng ta có thể tham khảo và góp phần nào đó giúp các bạn có một sự lựa chọn hợp lý và kinh tế nhất cho nhu cầu chính của mình.
Sản phẩm máy đo khí độc cầm tay của hãng RaeSystem
Sản phẩm máy đo khí cầm tay của hãng BW
Sản phẩm máy đo khí cẩm tay của hãng ISC
Sản phẩm máy đo khí cầm tay, máy đo khí độc của hãng MSA
Sản phẩm máy đo khí cầm tay, máy đo khí độc của Hanwei - Trung Quốc
Sản phẩm máy đo khí cầm tay, máy đo khí độc của hãng Crowcon
Sản phẩm máy đo khí cầm tay, máy đo khí độc của hãng Drager

Thứ Ba, 12 tháng 5, 2015

Chai khí mẫu hiệu chuẩn 2AL Cylinder

Chai khí mẫu hiệu chuẩn 2AL Cylinder
Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
  • Hãng sản xuất: Calgaz
  • Model: Chai khí mẫu 2AL
  • Dung tích: 34L
  • Áp suất: 500psig/ 34.5 bar
  • Kích thước: 11.1” x 2.9” (282 mm x 74 mm)
  • Màu sắc: Nhôm tự nhiên
  • Sử dụng chính: Hỗn hợp khí hóa học
  • Thiết bị yêu cầu: Van xả khí Model 715, Van xả khí Model1700 Series, Van xả khí Model DFR 2000 Series. Kết nối 5/8” x 18 thread
  • Sai số: ±2% 21 – 300ppm, ±5% 21 – 50ppm, ±10% 2 – 20ppm
  • Bảo hành: LEL Mixtures and Non-Reactive Mixtures – 36 tháng/ H2S,SO2 và hỗn hợp H2S, CO, LEL, O2, N2 – 24 tháng/ NO, NH3, PH3, HCN – 18 tháng/Cl2 – 9 tháng/HCL – 12 tháng/NO2 – 6 tháng

Chai khí mẫu chuẩn 1AL Aerosol

Chai khí mẫu chuẩn 1AL Aerosol
Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
  • Hãng sản xuất: Calgaz
  • Model: Chai khí mẫu 1AL
  • Dung tích: 11L
  • Áp suất: 155psig/ 10.7 bar
  • Kích thước: 11” x 2.75” (279 mm x 70 mm)
  • Màu sắc: Nhôm tự nhiên
  • Sử dụng chính: Check phản ứng của thiết bị giám sát khí độc.
  • Thiết bị yêu cầu: Tùy yêu cầu
  • Sai số: ±20% H2S, ±5% các khí khác
  • Bảo hành: Hỗn hợp bao gồm H2S – 3 tháng/ Khí khác – 12 tháng

Bộ chỉnh áp cho chai khí hiệu chuẩn DFR 2000

Bộ chỉnh áp cho chai khí hiệu chuẩn DFR 2000

Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
Model bộ điều chỉnh áp cho chai khí chuẩn DFR 2000 Series
  • 2001: 2AL, 8AL & 6D
  • 2003: High pressure cylinders
  • 2004: HCl & Cl2
  • 2007: 7EOC & 7HP
Cấu tạo
  • Body: EN plated brass
  • Seat and Seals: Viton® and PTFE
  • Piston: Brass
  • Washer: Buna N (2007 only)
  • Diaphragm: Buna N - PVC (2004 only)
  • Bonnet: Aluminum
  • Trọng lượng: Models 2001, 2004, 2007 - 1 lb/0.45 kg/ Model 2003 - 1.1 lb/0.50 kg
  • Outlet Hose Barb: 3/16"/4.8 mm tubing
  • Number of Stages: 2
  • Demand Pressure: 3" H20/5.6 mm
  • Flow Rate: 0-3LPM
  • Bảo hành: 2 năm

Bộ chỉnh áp cho chai khí hiệu chuẩn 4200 Series

Bộ chỉnh áp cho chai khí hiệu chuẩn 4200 Series
Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
Model
  • 4205 - Preset flow rate of 0.2-4LPM with no cylinder pressure gauge.
  • 4206 - Unrestricted flow rate of approximately 20LPM with no cylinder pressure gauge
  • 4210 - Preset flow rate of 0.2-4LPM with cylinder pressure gauge
  • 4211 -  Unrestricted flow rate of approximately 20LPM with cylinder pressure gauge
Cấu tạo
  • Body: Nickel plated brass
  • Seat: PTFE & Buna
  • Seals: Viton®
  • Gauge: 1000 psig/70 bar
  • Trọng lượng: 0.7 lb/0.35 kg
  • Inlet: 5/8" x 18
  • Outlet: Fits 3/16"/4.8mm tubing
  • Bảo hành: 2 năm

Bộ chỉnh áp cho bình khí mẫu 1000 Series

Bộ chỉnh áp cho bình khí mẫu 1000 Series
Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
  • Model: Bộ điều chỉnháp cho chai khí chuẩn 1000 Regulator Series
  • Nhỏ gọn
  • Thân mạ kiềm
  • Màng thép không gỉ
  • Đồng hồ mạ đồng
  • Bộ lọc bằng đồng
  • Van tự chọn
  • Khối lượng: 1 lb/0.63 kg
  • Kết nối: Inlet  - 1/4" NPT internal, accepts standard CGA fitting (specify) / Outlet: 1/8" NPT internal
  • Bảo hành: 2 năm

Bộ chỉnh lưu lượng chai khí 1700 Series

Bộ chỉnh lưu lượng chai khí 1700 Series

Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật chung
Bộ điều chỉnh áp cho chai khí chuẩn 1700 Series
Model 1767:
  • Outlet Connection: 3/16”/ 4.8 mm tubing
  • Outlet: 0.1 – 6LPM
  • Control: Factory preset
  • Finish: Electroless nicked plated
  • Use: 2Al, 8AL, 6D
Model 1768:
  • Outlet Connection: 3/16”/ 4.8 mm tubing
  • Outlet: 0.3 – 2LPM
  • Control: Adjustable
  • Finish: Electroless nicked plated
  • Use: 2Al, 8AL, 6D
Model 1781:
  • Outlet Connection: 3/16”/ 4.8 mm tubing
  • Outlet: 0.1 – 6LPM
  • Control: Factory preset
  • Finish: Electroless nicked plated
  • Use: 2Al, 8AL, ppm NH3
Model 1782:
  • Outlet Connection: 3/16”/ 4.8 mm tubing
  • Outlet: 0.3 – 2LPM
  • Control: Adjustable
  • Finish: Electroless nicked plated
  • Use: 2Al, 8AL, ppm NH3
Cấu tạo
  • Body: EN plated brass or brass
  • Seat & Seals: Viton standard, Buna N – 1782, 1782
  • Diaphragm: Stainless steel
  • Bonnet: Nickel plated brass
  • Trọng lượng: 0.58 lb/0.26 kg
  • Number of stages: 2
  • Flow range: 0-6LPM
  • Maximum Inlet Pressure: 1000 psig/70bar
  • Inlet Pressure gauge: 0-1000 psig/70bar
  • Outlet Pressure gauge: None
  • Inlet fitting: 5/8 – 18 UNF
  • Bảo hành: 2 năm

Bộ chỉnh lưu lượng bình khí mẫu 700 Series

Bộ chỉnh lưu lượng bình khí mẫu 700 Series
Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật chung
Model 713:
  • Max inlet Pressure: 500psig/ 35bar
  • Maximum outlet Pressure: 20psig/ 1.4bar
  • Inlet: CGA 600
  • Outlet: 3/16” Barb/ 4.8 mm
  • Gauge: 0-500psig/ 35bar
Model 715:
  • Max inlet Pressure: 1000psig/ 70bar
  • Maximum outlet Pressure: 60psig/ 4.1bar
  • Inlet: 5/8 x 18
  • Outlet: 3/16” Barb/ 4.8 mm
  • Gauge: 0-1000psig/ 70bar
Model 718:
  • Max inlet Pressure: 3000psig/ 207bar
  • Maximum outlet Pressure: 60psig/ 4.1bar
  • Inlet: 1/4” NPT
  • Outlet: 3/16” Barb/ 4.8 mm
  • Gauge: 0-3000psig/ 200bar
Cấu tạo
  • Body: Brass
  • Seat: PTFE
  • Piston: Brass
  • Washer: Buna N (713 Only)
  • O-Rings: Viton
  • Trọng lượng:
  1.       - Bonnet: Nickel plated brass
  2.       - 713: 0.6 lb/0.28 kg
  3.       - 715: 0.5 lb/0.24 kg
  4.       - 718: 0.7 lb/0.32 kg
  • Bảo hành: 2 năm

Bình khí mẫu hiệu chuẩn 6D Cylinder

Bình khí mẫu hiệu chuẩn 6D Cylinder
Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
  • Hãng sản xuất: Calgaz
  • Model: Chai khí mẫu hiệu chuẩn máy đo khí 6D Calgaz
  • Dung tích: 103L
  • Áp suất: 1000 psig/ 69 bar
  • Kích thước: 14" x 3.25" (356 mm x 83 mm)
  • Màu sắc: Bạc
  • Sử dụng chính: Chứa hỗn hợp khí dễ cháy LEL, hỗn hợp khí chuẩn, hỗn hợp khí mẫu hiệu chuẩn máy đo khí cầm tay, hiệu chuẩn máy đo khí độc.
  • Thiết bị yêu cầu: Van xả khí Model 715, Van xả khí Model DFR2000
  • Sai số: ±2%
  • Bảo hành: 36 tháng

Bình khí gas chuẩn 8AL Cylinder - CALGAZ

Bình khí gas chuẩn 8AL Cylinder
Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
  1. 51 - 300 ppm: ±2%
  2. 21 - 50 ppm: ±5%
  3. 2 - 20 ppm: ±10%
  • Bảo hành: Hỗn hợp H2S,H2S/CO/LEL/O2/N2: 24 tháng

Bình hiệu mẫu hiệu chuẩn máy đo khí 7EOC/7HP Cylinder


Bình hiệu chuẩn máy đo khí 7EOC/7HP Cylinder
Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
  • Model: Chai khí chuẩn 7EOC/7HP Cylinder
  • Dung tích: 17 liters
  • Áp suất: 240 psig/16.6 bar
  • Kích thước: 11" x 2.9" / 279 mm x 74 mm
  • Màu sắc: Bạc hoặc đỏ
  • Sử dụng: Chứa hỗn hợp khí dễ cháy LEL, hỗn hợp khí mẫu hiệu chuẩn máy đo khí độc, máy đo khí cầm tay, hỗn hợp chuẩn khí Ô xy, N2...
  • Thiết bị đi kèm yêu cầu: Van xả khí Model 713 regulator or DFR 2007 regulator. Connection is CGA 600.
  • Sai số: All minor components are certified to ± 2%
  • Bảo hành: Tất cả hỗn hợp khí chuẩn được bảo hành 36 tháng

Bình khí mẫu chứa khí chuẩn hiệu chuẩn máy đo khí 5E Cylinder

Bình hiệu chuẩn máy đo khí 5E Cylinder

Giới thiệu chung
Thông số kỹ thuật
  • Model: Chai khí chuẩn Calgaz 5E
  • Dung tích: 52L
  • Áp suất: 2200 psig/151.8 bar
  • Kích thước: 20.75” x 4.5” (527 mm x 114mm)
  • Màu sắc: Trắng
  • Sử dụng: Chứa hỗn hợp khí dễ cháy LEL, hỗn hợp khí chuẩn hiệu chuẩn máy đo khí cầm tay
  • Thiết bị yêu cầu: Các van xả khí 1000 Series, van xả khí DFR 2003, hoặc van xả khí 718 Model, kết nối tới chai khí với nhiều loại hỗn hợp khí và nhiều kiểu van.
  • Sai số: ±2% cho tất cả các thành phần
  • Bảo hành: Tất cả hỗn hợp khí chuẩn bảo hành 36 tháng

Bình gas hiệu chuẩn máy đo khí và đầu dò khí

Bình gas hiệu chuẩn máy đo khí và đầu dò khí
Các Model chai khí chuẩn hiệu chuẩn máy đo khí cầm tay
Chai khí chuẩn Model 8AL Cylinder - Chai khí chuẩn 8AL
Thông số kỹ thuật chung
  • 58 liters / 500 psig/34.5 bar / 14.25" x 3.5" - 362 mm x 89 mm / Natural Aluminum
Chai khí chuẩn 17L Model 7EOC/7HP Cylinder - Chai khí chuẩn 17L 7HP
Thông số kỹ thuật chung
  • 17 liters / 240 psig/16.6 bar / 11" x 2.9" - 279 mm x 74 mm / Beige or Red
Chai khí chuẩn 11L Model 1AL Aerosol - Chai khí chuẩn dung tích 11L 1AL
Thông số kỹ thuật chung
  • 11 liters / 155 psig/10.7 bar / 11" x 2.75" - 279 mm x 70 mm / Natural Aluminum
Chai khí chuẩn hiệu chuẩn máy đo khí 5E Cylinder - Chai khí chuẩn 5E Calgaz
Thông số kỹ thuật chung
  • 52 liters / 2200 psig/151.8 bar / 20.75" x 4.5" - 527 mm x 114 mm / White
Chai khí hiệu chuẩn 34L Calgaz 2AL Cylinder - Chai khí chuẩn dung tích 34L Model 2AL
Thông số kỹ thuật chung
  • 34 liters / 500 psig/34.5 bar / 11.1" x 2.9" - 282 mm x 74 mm / Natural Aluminum
Chai khí chứa khí hiệu chuẩn dung tích 103L Calgaz 6DCylinder - Chai khí mẫu 6D
Thông số kỹ thuật chung
  • 103 liters / 1000 psig/69 bar / 14" x 3.25"- 356 mm x 83 mm / Beige